Liên hệ
HIOKI LR8431 Thiết bị ghi dữ liệu
Nguyen Van Chuc
Sales Engineer
Tel/Zalo/Skype: 0972761250
Email: sale01@shinwavn.com.vn
- SP

Nguyen Van Chuc
Sales Engineer
Tel/Zalo/Skype: 0972761250
Email: sale01@shinwavn.com.vn
| Số lượng kênh tối đa | 32 ch analog + 32 ch logic hoặc 28 ch analog + 64 ch logic (khi sử dụng với đầu vào logic tích hợp + mô-đun logic plug-in 8973 × 2) |
| Số lượng khe cắm | 16 khe cắm (Tối đa 16) |
| Số lượng kênh logic | 32 ch logic (Đầu đo logic sử dụng chân GND chung với thùng máy.) Không hỗ trợ Ngõ vào logic tích hợp khi sử dụng DVM Unit MR8990 trên các khe 1, 2, 9 hoặc 10.
[Giới hạn sử dụng đầu vào logic tích hợp] (với phép đo logic BẬT) • Độ phân giải đo lường trên các khe 1, 2, 9 và khe 10 được giới hạn tối đa 12 bit • Không thể sử dụng mô-đun tần số 8970 trên các khe 1, 2, 9 hoặc 10 |
| Phạm vi đo lường
(20 div toàn thang đo) | [Mô-đun 8966]: 5 mV đến 20 V/div, 12 dải, độ phân giải: 1/100 dải (sử dụng 12 bit A/D)
[Mô-đun 8968]: 5 mV đến 20 V/div, 12 dải, độ phân giải: 1/1600 dải (sử dụng 16 bit A/D) |
| Điện áp đầu vào tối đa cho phép | 400 V DC (khi sử dụng 8966/8968) |
| Đặc tính tần số | DC đến 5 MHz (-3 dB, khi sử dụng 8966)
DC đến 100 kHz (-3 dB, khi sử dụng 8968) |
| Trục thời gian
(Chức năng ghi nhớ) | 5 µs đến 5 phút/div; 26 dải; độ phân giải trục thời gian: 100 điểm / div |
| Các chức năng đo | Chức năng ghi nhớ (ghi tốc độ cao), Ghi (theo thời gian thực), Ghi X-Y, FFT |
| Các chức năng khác | Tính toán số, xử lý dạng sóng, phán định dạng sóng (tại bộ nhớ hoặc hàm FFT) |
| Dung lượng bộ nhớ | 128Mword / ch (sử dụng 4 kênh Analog) đến 16Mword / ch (sử dụng 32 kênh Analog), Tổng dung lượng bộ nhớ 512MW |
| Bộ nhớ ngoài | Thẻ nhớ USB, thẻ CF, Bộ SSD tích hợp (tùy chọn, 128GB) * Xấp xỉ. 125 giây. khi lưu 100 MB dữ liệu
* Dữ liệu có kích thước 100 MB có thể ghi lại 16,000 dạng sóng div trên 32 kênh. |
| In | [Tùy chọn máy in khổ A4 tích hợp]: 216 mm (8.50 in) × 30 m (98.43 ft), cuộn giấy nhiệt, Tốc độ ghi: Tối đa. 50 mm (1.97 in)/s |
| Hiển thị | Màn hình màu TFT 10,4 inch (SVGA, 800 × 600 điểm) |
| Giao tiếp | LAN: 100BASE-TX, Cổng USB 2.0 dòng A 2 khe cắm (cho USB, chuột)
Ổ cắm USB 2.0 dòng B (để giao tiếp với PC, bộ nhớ chung) |
| Nguồn điện | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz (220 VA max., khi sử dụng máy in là 350VA max) |
| Kích thước và khối lượng | 401 mm (15,79 in) W × 233 mm (9,17 in) H × 388 mm (15,28 in) D (bao gồm các bộ phận nhô ra ngoại trừ tay cầm), 12,6 kg (444,4 oz) (chỉ máy chính) |
| Phụ kiện | Dây nguồn × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1, Đĩa ứng dụng (CD-R) × 1, Nhãn dây đầu vào × 1, Giấy máy in × 1 (khi đặt hàng thêm máy in), Cuộn giấy đính kèm × 2 (khi đặt hàng thêm máy in) |
Phụ kiện mua thêm (Optional)
| Máy in | U8350 |
| Giấy in | 9231 |
| Ổ SSD | U8330 |
| Thẻ PC 512MB | 9728 |
| Thẻ PC 1GB | 9729 |
| Thẻ PC 2GB | 9830 |
| USB 16GB | Z4006 |
| *Tùy thuộc vào mục đích của người sử dụng có thể lựa chọn các mô-đun đầu vào và mô-đun đầu ra và các dây đo phù hợp theo catalog | |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SHINWA VIỆT NAM
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà MD Complex (tòa văn phòng), số 68 Nguyễn Cơ Thạch, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Giấy phép ĐKKD số: 0110504433 cấp ngày 11/10/2023 Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội