Loading...

Tổng tiền:

Loading...

Danh mục sản phẩm

Loading...

Sản phẩm MỚI

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SHINWA VIỆT NAM

HIOKI SM7420 Thiết bị đo siêu điện trở

Liên hệ
1720920081005
SM7420
HIOKI
Còn hàng

Nguyen Van Chuc
Sales Engineer
Tel/Zalo/Skype: 0972761250
Email: sale01@shinwavn.com.vn
SHINWA VIETNAM TRADING CO.,LTD

  • Chia sẻ qua viber bài: HIOKI SM7420 Thiết bị đo siêu điện trở
  • Chia sẻ qua reddit bài:HIOKI SM7420 Thiết bị đo siêu điện trở

4 kênh đo dòng micro - hoàn hảo cho các hệ thống tự động!

Hioki SM Series Super Megohm Meters là thiết bị đo điện trở siêu cao và dòng điện siêu nhỏ với độ phân giải 0,1 fA cho các ứng dụng đo lường chính xác trong các dây chuyền sản xuất. SM7420 là máy đo siêu được trở nhanh nhất hỗ trợ cho các ứng dụng để cải thiện năng suất của các thành phần thụ động như tụ điện và bộ lọc

Thiết bị đo siêu điện trở

Model: SM7420

Tính năng và đặc trưng sản phẩm

  • Khả năng kháng nhiễu tốt hơn 300 lần so với thiết bị thông thường
  • Phù hợp để trang bị với các máy tự động
  • Kiểm tra tiếp điểm với các kênh độc lập
  • Độ phân giải tối thiểu 0.1 fA
  • Tích hợp sẵn các cổng EXT I/O, RS-232C, GP-IB và USB
  • Lí tưởng cho các dây truyền tự động, dễ dàng xây dựng một dây truyền kiểm tra dòng ro MLCC

Ứng dụng

  • Kiểm tra tiếp điểm các tụ điện có điện dung thấp bởi các kênh độc lập
  • Kiểm tra dòng ro của các tụ điện gốm nhiều lớp (MLCC)

Thông số kỹ thuật

Số kênh4 kênh
Điện ápCung cấp điện áp từ nguồn điện bên ngoài (điện áp cấp vào phía sau máy)

 

*Nguồn cấp áp ngoài có thể tham khảo SM7860 của HIOKI

Dòng điện kiểm tra DCDải 20 pA (độ phân giải 0.1 fA), Độ chính xác: ±(2.0 % of rdg. +30 dgt.)
Dải 200 pA (độ phân giải 1.0 fA), Độ chính xác: ±(1.0 % of rdg. +30 dgt.)
Dải 2 nA (độ phân giải 10 fA), Độ chính xác: ±(0.5 % of rdg. +20 dgt.)
Dải 20 nA (độ phân giải 100 fA), Độ chính xác: ±(0.5 % of rdg. +10 dgt.)
Dải 200 nA (độ phân giải 1 pA), Độ chính xác: ±(0.5 % of rdg. +10 dgt.)
Dải 2 μA (độ phân giải 10 pA), Độ chính xác: ±(0.5 % of rdg. +10 dgt.)
Dải 20 μA (độ phân giải 100 pA), Độ chính xác: ±(0.5 % of rdg. +10 dgt.)
Dải 200 μA (độ phân giải 1 nA), Độ chính xác: ±(0.5 % of rdg. +10 dgt.)
* Dải 2 mA (độ phân giải 1 nA), Độ chính xác: ±(0.5 % of rdg. +30 dgt.)
(1) Với Tốc độ đo SLOW2 (thời gian tích hợp 13PLC)
(2) Tại nhiệt độ 23 °C ±5 °C và độ ẩm 85% rh
(3) Chỉ Dải 2 mA  (Với tốc độ đo FAST)
Phạm vi đo điện trở50 Ω đến 2 × 10 ^19 Ω

 

Lưu ý: Độ chính xác đo điện trở được xác định bằng độ chính xác dòng điện và độ chính xác điện áp cài đặt

Thời gian đo0 đến 9,999ms
Các chức năngKiểm tra tiếp điểm các kênh, hiệu chỉnh mở khi thay đổi jig các kênh, hiệu chỉnh độ dài cáp các kênh, so sánh
Hiển thịLCD (8 dòng 30 ký tự), có đèn nền, chỉ báo cảnh báo điện áp cao
Phương thức giao tiếpUSB, RS-232C, GP-IB, EXT I/O (Có thể chuyển đổi NPN/PNP)
Nguồn cấp100 to 240V AC , 50/60 Hz, 45 VA
Kích thước và khối lượng330 mm (12.99 in)W × 80 mm (3.15 in)H × 450 mm (17.72 in)D,

 

6.5 kg (229.3 oz)

Phụ kiệnDây nguồn ×1, Hướng dẫn sử dụng ×1, Đĩa CD (hướng dẫn các lệnh giao tiếp, USB driver) ×1, đầu nối Male EXT. I/O ×1

Phụ kiện mua thêm (Optional)

Dây đo kiểu pin (Đỏ)L2230
Dây đo kiểu pin (Đen)L2231
Dây đo kiểu kẹp (Đỏ)L2232
Dây đo kiểu kẹp (Đen)L2233
Dây đo không đầu (Đỏ)L2234
Dây đo không đầu (Đen)L2235
Cảm biến độ ẩmZ2011
Cáp RS232C9637
Cáp GP-IB9151-02
Cáp kết nối interlockDSM8104F
Hộp chuyển đổi

 

(Kết nối giữa điện cực/hộp bảo vệ và máy SM7110/SM7120)

Z5010

Tags

Sản phẩm liên quan

Máy đo độ nhớt rung VM-10A-L
Liên hệ

Máy đo độ nhớt rung VM-10A-L

● Dòng sản phẩm Viscomate là máy đo độ nhớt rung cho phép đo độ nhớt nhanh chóng và dễ dàng trên bàn làm việc trong phòng thí nghiệm và phòng điều khiển.● Chỉ cần một lượng mẫu rất nhỏ (tối thiểu khoảng 1 ml tùy thuộc vào điều kiện), và việc đo được thực hiện đơn giản bằng cách nhúng đầu dò vào chất lỏng trong bất kỳ vật chứa nào.● Việc vệ sinh cũng dễ dàng; chỉ cần lau đầu dò.● Dựa trên công nghệ gốm áp điện, nguồn truyền động và phát hiện gia tốc góc được thực hiện bởi các thiết bị gốm.● Đây là một máy đo độ nhớt nhỏ gọn, dễ sử dụng, tận dụng hiện tượng cộng hưởng.
Máy đo nhiệt độ và độ ẩm cầm tay Rotronic HP32-A-REF-SET
Liên hệ

Máy đo nhiệt độ và độ ẩm cầm tay Rotronic HP32-A-REF-SET

Bộ Thiết Bị Đo Nhiệt Độ Và Độ Ẩm Cầm Tay Rotronic HP32-A-REF-SET lý tưởng để giám sát độ ẩm và nhiệt độ trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao. HP32 có thể kết hợp với tất cả các đầu dò HC2A từ Rotronic mà không cần điều chỉnh và có thể thực hiện tất cả các phép tính về tham số độ ẩm (nhiệt độ điểm sương, nhiệt độ điểm đóng băng ….) cũng như có chỉ báo xu hướng trạng thái đo.
JFE MK-730-E Multi-Checker (40kHz)
Liên hệ

JFE MK-730-E Multi-Checker (40kHz)

Phát hiện rò rỉ khí từ đường ống, sự bất thường của máy quay, phóng điện từ thiết bị tiếp nhận/phân phối điện. MK-730 tích hợp cả ba chức năng này!
Ultrasonic Thickness Gauge TI-45 series
Liên hệ

Ultrasonic Thickness Gauge TI-45 series

Máy đo độ dày siêu âm (đa cnăng) dòng TI-45Đo độ dày của vật liệu ngay lập tức chỉ bằng cách đặt đầu dò. Thiết bị đo tiên tiến này được sử dụng rộng rãi và có khả năng đo nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm sắt, thép không gỉ, thủy tinh và gốm sứ. Tính năng: 1. Độ phân giải 0,01 mm2. Cực kỳ nhỏ gọn và nhẹ3. Đơn vị có thể lựa chọn bằng công tắc - mm hoặc inch4. Tấm kiểm tra hiệu chuẩn tích hợp5. Cập nhật màn hình nhanh chóng, giữ lại kết quả đo cuối cùng6. Biểu tượng cảnh báo người dùng khi kết nối kém và pin yếu.
Ultrasonic Hardness Tester SONOHARD™ SH-21A-Giải Pháp Kiểm Tra Độ Cứng Chính Xác
Liên hệ

Ultrasonic Hardness Tester SONOHARD™ SH-21A-Giải Pháp Kiểm Tra Độ Cứng Chính Xác

là thiết bị chuyên dụng, được thiết kế để đo độ cứng của kim loại với độ chính xác cao. Sản phẩm này được phát triển bởi JFE Advantech, một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực đo lường và kiểm tra vật liệu.Với công nghệ đo siêu âm tiên tiến, SH-21A mang lại nhiều lợi ích so với các phương pháp đo độ cứng truyền thống như Rockwell, Brinell hay Vickers. Thiết bị này đặc biệt phù hợp để đo độ cứng của các vật liệu có kích thước nhỏ, mỏng hoặc có hình dạng phức tạp mà các phương pháp đo thông thường khó thực hiện.